Không tìm thấy ngôn ngữ
Không có chuyến bay thẳng từ Mátxcơva đến Tuy Hòa. Với điểm nối chuyến, hành trình mất từ 17 giờ 5 phút. Khoảng cách: 7686 km. Vé từ 9 730 459 ₫ (khởi hành 1 Tháng mười hai).
Giá được cập nhật vào 22 Tháng mười lúc 10:52
So sánh giá, thời gian bay và điểm dừng
Giá tính đến 22 Tháng mười, 11:06 giờ Moscow
Theo dữ liệu thu thập được, chuyến bay rẻ nhất được cung cấp bởi China Southern Airlines với giá vé trung bình 11 009 444 ₫.
Số lượng lựa chọn chuyến bay nhiều nhất trên tuyến này được cung cấp bởi China Southern Airlines — số lựa chọn tìm thấy: 5.
| Chuyến đi | Chiều đi | Chiều về | Đi + về | Tổng |
|---|---|---|---|---|
| Một tuần | CN, 8 Thá | T2, 16 Thá | 11 335 509 ₫ + 10 989 855 ₫ | |
| Hai tuần | T5, 5 Thá | T4, 18 Thá | 13 177 526 ₫ + 10 833 141 ₫ |
Tổng của hai vé một chiều, giá cho một người lớn. Nhấn vào giá để tìm kiếm theo những ngày này.
Giá tính đến 22 Tháng mười, 11:06 giờ Moscow
Hầu hết các chuyến bay diễn ra vào T2 (10), ít nhất vào T4 (3).
Rẻ hơn Tuy Hòa hiện nay: Nha Trang — từ 8 446 735 ₫, thấp hơn 1 283 724 ₫. Hai thành phố cách nhau 93 km.
| Thành phố | Khoảng cách | Bay thẳng | Chuyến bay | Hãng hàng không | Giá từ |
|---|---|---|---|---|---|
| Tuy HòaTBB | — | 0 | 27 | 16 | |
| Nha TrangNHA | 93 km | 6 | 87 | 30 | rẻ hơn 1 283 724 ₫ bay thẳng từ 8 663 480 ₫ |
| Quy NhơnUIH | 106 km | 0 | 71 | 25 | rẻ hơn 592 415 ₫ |
| Buôn Ma ThuộtBMV | 138 km | 0 | 14 | 10 | |
| Đà LạtDLI | 179 km | 0 | 90 | 31 | rẻ hơn 856 237 ₫ |
| Tam KỳVCL | 270 km | 0 | 17 | 10 |
Khoảng cách theo đường thẳng giữa các thành phố. Giá là giá thấp nhất cho vé một chiều.
Giá tính đến 22 Tháng mười, 10:52 giờ Moscow
| Từ → đến | Chuyến bay | Bay thẳng | Hãng hàng không | Giá từ |
|---|---|---|---|---|
| 19 | 0 | 10 | ||
|
DomodedovoDME
Tuy HòaTBB
|
6 | 0 | 4 | |
|
VnukovoVKO
Tuy HòaTBB
|
2 | 0 | 2 |
Sân bay khởi hành · Mátxcơva
Sân bay đến · Tuy Hòa
Chưa có đánh giá nào cho tuyến bay này
Internet ở nước ngoài