Không tìm thấy ngôn ngữ
Giá được cập nhật vào 7 Tháng mười một lúc 11:16
Hồng Kông: chuyến bay thẳng: 292, điểm đến: 71, hãng bay: 45. Vé từ 1 350 003 ₫.
Sân bay Hồng Kông · 20 chuyến bay
Прямые рейсы из аэропорта Hồng Kông: авиакомпаний — 45, направлений — 71.
| Авиакомпания | Рейсов | Направлений | Куда летает чаще всего |
|---|---|---|---|
| 120 | 32 | Tokyo, Osaka, Bangkok | |
| 27 | 15 | Thượng Hải, Bắc Kinh, Phuket | |
| 22 | 9 | Thượng Hải, Bắc Kinh, Quảng Châu | |
| 17 | 3 | Thượng Hải, Côn Minh, Vũ Hán | |
| 15 | 8 | Manila, Cebu, Clark | |
| 14 | 9 | Osaka, Đài Bắc, Tokyo | |
| 5 | 2 | Kuala Lumpur, Kota Kinabalu | |
| 5 | 5 | Vladivostok, Bắc Kinh, Trương Gia Giới (Zhangjiajie) | |
| 5 | 2 | Thành phố Hồ Chí Minh, Phú Quốc | |
| 4 | 1 | Thượng Hải | |
| 4 | 1 | Osaka | |
| 4 | 1 | Bangkok | |
| 4 | 1 | Singapore | |
| 3 | 5 | Phú Quốc, Đà Nẵng, Hà Nội | |
| 3 | 1 | Tokyo | |
| 3 | 2 | Mátxcơva, Krasnoyarsk | |
| 2 | 1 | Seoul | |
| 2 | 1 | Nadi | |
| 2 | 2 | Thượng Hải, Quế Lâm | |
| 2 | 1 | Takmau |
Прямые рейсы в аэропорт Hồng Kông: авиакомпаний — 53, направлений — 69.
| Авиакомпания | Рейсов | Направлений | Откуда летает чаще всего |
|---|---|---|---|
| 122 | 33 | Bangkok, Tokyo, Osaka | |
| 54 | 19 | Thượng Hải, Bắc Kinh, Hàng Châu | |
| 30 | 17 | Thượng Hải, Bắc Kinh, Trùng Khánh | |
| 20 | 5 | Thượng Hải, Trương Gia Giới (Zhangjiajie), Côn Minh | |
| 14 | 5 | Manila, Cebu, Clark | |
| 12 | 6 | Osaka, Fukuoka, Sapporo | |
| 9 | 4 | Bắc Kinh, Trùng Khánh, Thành Đô | |
| 6 | 3 | Phú Quốc, Thành phố Hồ Chí Minh, Hà Nội | |
| 5 | 3 | Kuala Lumpur, Kota Kinabalu, Colombo | |
| 5 | 1 | Osaka | |
| 5 | 1 | Singapore | |
| 4 | 2 | Phú Quốc, Thành phố Hồ Chí Minh | |
| 3 | 1 | Nadi | |
| 3 | 1 | Thượng Hải | |
| 3 | 1 | Tokyo | |
| 3 | 1 | Hải Khẩu | |
| 3 | 2 | Seoul, Busan | |
| 3 | 1 | Bangkok | |
| 3 | 2 | Singapore, Denpasar (Bali) | |
| 3 | 3 | Cebu, Nha Trang, Thành phố Hồ Chí Minh |
Internet ở nước ngoài
Trên bản đồ
22.31184, 113.91486 ·