Không tìm thấy ngôn ngữ
Giá được cập nhật vào 4 Tháng mười một lúc 11:14
Thanh Đảo: chuyến bay thẳng: 108, điểm đến: 25, hãng bay: 22. Vé từ 1 478 111 ₫.
Sân bay Tsindao Tszyaodun · Thanh Đảo · 18 chuyến bay
Прямые рейсы из аэропорта Tsindao Tszyaodun: авиакомпаний — 22, направлений — 25.
| Авиакомпания | Рейсов | Направлений | Куда летает чаще всего |
|---|---|---|---|
| 32 | 16 | Bắc Kinh, Seoul, Thượng Hải | |
| 25 | 13 | Thượng Hải, Quảng Châu, Cáp Nhĩ Tân | |
| 11 | 7 | Hồng Kông, Cáp Nhĩ Tân, Ninh Ba | |
| 4 | 4 | Quảng Châu, Đại Liên (Dalian), Thượng Hải | |
| 4 | 2 | Thượng Hải, Hàng Châu | |
| 4 | 3 | Busan, Seoul, Tokyo | |
| 3 | 1 | Seoul | |
| 3 | 2 | Bắc Kinh, Phuket | |
| 3 | 3 | Hải Khẩu, Hàng Châu, Tam Á | |
| 3 | 3 | Bangkok, Hàng Châu, Tuyền Châu | |
| 3 | 2 | Quảng Châu, Bangkok | |
| 2 | 1 | Hồng Kông | |
| 2 | 2 | Hàng Châu, Mátxcơva | |
| 1 | 1 | Thẩm Dương | |
| 1 | 1 | Quảng Châu | |
| 1 | 1 | Busan | |
| 1 | 1 | Thượng Hải | |
| 1 | 1 | Cáp Nhĩ Tân | |
| 1 | 1 | Hải Khẩu | |
| 1 | 1 | Seoul |
Прямые рейсы в аэропорт Tsindao Tszyaodun: авиакомпаний — 20, направлений — 18.
| Авиакомпания | Рейсов | Направлений | Откуда летает чаще всего |
|---|---|---|---|
| 35 | 14 | Seoul, Thượng Hải, Hàng Châu | |
| 20 | 9 | Seoul, Cáp Nhĩ Tân, Thượng Hải | |
| 9 | 6 | Hồng Kông, Cáp Nhĩ Tân, Seoul | |
| 5 | 3 | Bắc Kinh, Almaty, Osaka | |
| 5 | 4 | Đại Liên (Dalian), Cáp Nhĩ Tân, Thượng Hải | |
| 4 | 2 | Thượng Hải, Osaka | |
| 3 | 1 | Seoul | |
| 2 | 1 | Thượng Hải | |
| 2 | 1 | Seoul | |
| 2 | 2 | Hà Nội, Hàng Châu | |
| 2 | 1 | Thâm Quyến | |
| 1 | 1 | Thẩm Dương | |
| 1 | 1 | Quảng Châu | |
| 1 | 1 | Thâm Quyến | |
| 1 | 1 | Cáp Nhĩ Tân | |
| 1 | 1 | Thâm Quyến | |
| 1 | 1 | Mátxcơva | |
| 1 | 1 | Seoul | |
| 1 | 1 | Seoul | |
| 1 | 1 | Thượng Hải |
Internet ở nước ngoài
Trên bản đồ
36.36194, 120.08833 ·