Không tìm thấy ngôn ngữ
Giá được cập nhật vào 6 Tháng mười một lúc 11:16
Trường Sa (Changsha): chuyến bay thẳng: 67, điểm đến: 13, hãng bay: 22. Vé từ 1 838 208 ₫.
Sân bay Trường Sa (Changsha) · 13 chuyến bay
Прямые рейсы из аэропорта Trường Sa (Changsha): авиакомпаний — 22, направлений — 13.
| Авиакомпания | Рейсов | Направлений | Куда летает чаще всего |
|---|---|---|---|
| 26 | 7 | Quảng Châu, Thành Đô, Hải Khẩu | |
| 7 | 5 | Hải Khẩu, Tam Á, Nam Kinh | |
| 6 | 5 | Thường Châu (Changzhou), Thành Đô, Cáp Nhĩ Tân | |
| 4 | 1 | Thượng Hải | |
| 3 | 2 | Tam Á, Thành Đô | |
| 3 | 3 | Thành Đô, Kuala Lumpur, Thượng Hải | |
| 2 | 2 | Thành Đô, Tam Á | |
| 2 | 1 | Thượng Hải | |
| 1 | 1 | Cáp Nhĩ Tân | |
| 1 | 1 | Bangkok | |
| 1 | 1 | Kuala Lumpur | |
| 1 | 1 | Hải Khẩu | |
| 1 | 1 | Tam Á | |
| 1 | 1 | Thành Đô | |
| 1 | 1 | Kuala Lumpur | |
| 1 | 1 | Tam Á | |
| 1 | 1 | Bangkok | |
| 1 | 1 | Tam Á | |
| 1 | 1 | Kuala Lumpur | |
| 1 | 1 | Manila |
Прямые рейсы в аэропорт Trường Sa (Changsha): авиакомпаний — 21, направлений — 11.
| Авиакомпания | Рейсов | Направлений | Откуда летает чаще всего |
|---|---|---|---|
| 34 | 7 | Bắc Kinh, Tam Á, Urumqi | |
| 10 | 5 | Nam Kinh, Tây An, Bắc Kinh | |
| 7 | 5 | Bắc Kinh, Tam Á, Nam Kinh | |
| 4 | 3 | Thành Đô, Tây An, Tam Á | |
| 4 | 1 | Thượng Hải | |
| 4 | 2 | Bắc Kinh, Thượng Hải | |
| 3 | 3 | Tây An, Tam Á, Urumqi | |
| 3 | 2 | Bắc Kinh, Thành Đô | |
| 2 | 1 | Tam Á | |
| 2 | 1 | Thượng Hải | |
| 2 | 1 | Bắc Kinh | |
| 1 | 1 | Tây An | |
| 1 | 1 | Bắc Kinh | |
| 1 | 1 | Tam Á | |
| 1 | 1 | Bangkok | |
| 1 | 1 | Urumqi | |
| 1 | 1 | Tây An | |
| 1 | 1 | Tam Á | |
| 1 | 1 | Bắc Kinh | |
| 1 | 1 | Bangkok |
Internet ở nước ngoài
Trên bản đồ
28.18920, 113.22000 ·