Không tìm thấy ngôn ngữ
Giá được cập nhật vào 6 Tháng mười một lúc 11:16
Urumqi: chuyến bay thẳng: 220, điểm đến: 48, hãng bay: 35. Vé từ 1 635 842 ₫.
Sân bay Urumqi · 20 chuyến bay
Прямые рейсы из аэропорта Urumqi: авиакомпаний — 35, направлений — 48.
| Авиакомпания | Рейсов | Направлений | Куда летает чаще всего |
|---|---|---|---|
| 77 | 27 | Bắc Kinh, Quảng Châu, Trường Sa (Changsha) | |
| 22 | 9 | Bắc Kinh, Trùng Khánh, Quảng Châu | |
| 16 | 11 | Hàng Châu, Trùng Khánh, Thành Đô | |
| 14 | 8 | Bắc Kinh, Thượng Hải, Tây An | |
| 13 | 12 | Bole, Nam Kinh, Bangkok | |
| 10 | 8 | Tế Nam, Bắc Kinh, Trịnh Châu | |
| 9 | 8 | Bắc Kinh, Tây An, Quảng Châu | |
| 7 | 7 | Trùng Khánh, Bắc Kinh, Thành Đô | |
| 7 | 5 | Thượng Hải, Tây An, Bangkok | |
| 6 | 2 | Thượng Hải, Thành Đô | |
| 4 | 1 | Yerevan | |
| 4 | 1 | Thâm Quyến | |
| 3 | 3 | Ngân Xuyên, Tế Nam, Hạ Môn | |
| 3 | 2 | Trùng Khánh, Trịnh Châu | |
| 2 | 2 | Thành Đô, Kashgar | |
| 2 | 2 | Ngân Xuyên, Hàng Châu | |
| 2 | 1 | Bishkek | |
| 2 | 1 | Mátxcơva | |
| 1 | 1 | Kashgar | |
| 1 | 1 | Tây An |
Прямые рейсы в аэропорт Urumqi: авиакомпаний — 26, направлений — 35.
| Авиакомпания | Рейсов | Направлений | Откуда летает чаще всего |
|---|---|---|---|
| 62 | 25 | Bắc Kinh, Quảng Châu, Y Ninh | |
| 19 | 11 | Bắc Kinh, Trùng Khánh, Kashgar | |
| 14 | 7 | Hàng Châu, Trùng Khánh, Tam Á | |
| 13 | 6 | Bắc Kinh, Nam Kinh, Thượng Hải | |
| 11 | 10 | Kashgar, Nam Kinh, Bangkok | |
| 9 | 7 | Bắc Kinh, Kashgar, Quảng Châu | |
| 9 | 6 | Tế Nam, Thâm Quyến, Bắc Kinh | |
| 6 | 6 | Trùng Khánh, Bắc Kinh, Thành Đô | |
| 6 | 3 | Thượng Hải, Thành Đô, Lan Châu | |
| 5 | 5 | Almaty, Baku, Bishkek | |
| 4 | 2 | Thành Đô, Thượng Hải | |
| 2 | 1 | Trùng Khánh | |
| 2 | 1 | Thâm Quyến | |
| 1 | 1 | Lan Châu | |
| 1 | 1 | Quảng Châu | |
| 1 | 1 | Minsk | |
| 1 | 1 | Shymkent | |
| 1 | 1 | Thành Đô | |
| 1 | 1 | Hàng Châu | |
| 1 | 1 | Thượng Hải |
Internet ở nước ngoài
Trên bản đồ
43.91358, 87.47937 ·