Không tìm thấy ngôn ngữ
Giá được cập nhật vào 6 Tháng mười một lúc 11:16
Tam Á: chuyến bay thẳng: 226, điểm đến: 56, hãng bay: 39. Vé từ 1 273 087 ₫.
Sân bay Tam Á · 20 chuyến bay
Прямые рейсы из аэропорта Tam Á: авиакомпаний — 39, направлений — 56.
| Авиакомпания | Рейсов | Направлений | Куда летает чаще всего |
|---|---|---|---|
| 46 | 24 | Bắc Kinh, Thâm Quyến, Trường Sa (Changsha) | |
| 30 | 19 | Bắc Kinh, Thành Đô, Quảng Châu | |
| 18 | 11 | Irkutsk, Khabarovsk, Kazan | |
| 16 | 10 | Trùng Khánh, Thành Đô, Trường Sa (Changsha) | |
| 13 | 6 | Tây An, Nam Kinh, Thượng Hải | |
| 10 | 4 | Bắc Kinh, Thành Đô, Almaty | |
| 9 | 7 | Thành Đô, Bắc Kinh, Trịnh Châu | |
| 7 | 3 | Tây An, Thiên Tân, Urumqi | |
| 7 | 3 | Thượng Hải, Cáp Nhĩ Tân, Nam Kinh | |
| 6 | 5 | Cáp Nhĩ Tân, Trịnh Châu, Trùng Khánh | |
| 6 | 4 | Thâm Quyến, Cáp Nhĩ Tân, Manila | |
| 4 | 2 | Thượng Hải, Thiên Tân | |
| 4 | 2 | Almaty, Astana | |
| 4 | 3 | Hạ Môn, Bắc Kinh, Hàng Châu | |
| 3 | 2 | Tây An, Hoài Hóa | |
| 3 | 2 | Quảng Châu, Thành Đô | |
| 3 | 3 | Trường Sa (Changsha), Thành Đô, Hàng Châu | |
| 3 | 1 | Bắc Kinh | |
| 3 | 1 | Thành Đô | |
| 3 | 3 | Hàng Châu, Thượng Hải, Thâm Quyến |
Прямые рейсы в аэропорт Tam Á: авиакомпаний — 41, направлений — 67.
| Авиакомпания | Рейсов | Направлений | Откуда летает чаще всего |
|---|---|---|---|
| 64 | 32 | Bắc Kinh, Quảng Châu, Trường Sa (Changsha) | |
| 32 | 21 | Bắc Kinh, Trùng Khánh, Thành Đô | |
| 19 | 11 | Irkutsk, Khabarovsk, Kazan | |
| 18 | 9 | Trùng Khánh, Thành Đô, Quế Lâm | |
| 18 | 10 | Thượng Hải, Tây An, Côn Minh | |
| 9 | 5 | Bắc Kinh, Trùng Khánh, Thành Đô | |
| 8 | 6 | Thượng Hải, Bắc Kinh, Trương Gia Giới (Zhangjiajie) | |
| 7 | 5 | Ninh Ba, Thượng Hải, Thẩm Dương | |
| 7 | 5 | Thành Đô, Tây An, Bắc Kinh | |
| 6 | 3 | Tây An, Urumqi, Thiên Tân | |
| 6 | 4 | Hàng Châu, Hạ Môn, Bắc Kinh | |
| 6 | 6 | Cáp Nhĩ Tân, Trịnh Châu, Trùng Khánh | |
| 6 | 5 | Hồng Kông, Đà Nẵng, Phuket | |
| 5 | 4 | Thượng Hải, Cáp Nhĩ Tân, Nam Kinh | |
| 4 | 3 | Thành Đô, Trường Sa (Changsha), Hàng Châu | |
| 4 | 2 | Hàng Châu, Thành Đô | |
| 4 | 3 | Thượng Hải, Hàng Châu, Thâm Quyến | |
| 4 | 2 | Thâm Quyến, Vận Thành | |
| 3 | 1 | Tây An | |
| 3 | 3 | Trường Sa (Changsha), Nam Ninh, Thiên Tân |
Internet ở nước ngoài
Trên bản đồ
18.30290, 109.41200 ·